thuyền chài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới: Một loại phương tiện thủy có kích thước nhỏ, chuyên dùng cho hoạt động đánh bắt cá với các công cụ như chài, lưới.
- Người làm nghề chài lưới nói chung: Chỉ chung những người hành nghề đánh cá bằng chài lưới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa 1):
- Chiếc thuyền chài lướt nhẹ trên mặt nước lúc bình minh.
- Ông ấy dùng thuyền chài để qua sông mỗi ngày.
- Danh từ (nghĩa 2):
- Cuộc sống của những người thuyền chài vất vả nhưng đầy ắp tình người.
- Hai vợ chồng thuyền chài ấy đã gắn bó với sông nước cả đời.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sống đời thuyền chài": Chỉ lối sống, cuộc sống gắn liền với nghề sông nước, đánh cá.
- Ông bà tôi đã sống đời thuyền chài trên dòng sông này.
- "Nắng thuyền chài": Cụm từ thường dùng trong văn chương để miêu tả cái nắng đặc trưng, gắn với cảnh sông nước và cuộc sống của người đánh cá.
- Bài thơ phác họa hình ảnh nắng thuyền chài rực rỡ trên bến sông.
Biến thể và từ liên quan
- Chài lưới (danh từ/cụm động từ): Chỉ công cụ đánh cá (chài) hoặc hành động đánh bắt cá bằng chài, lưới.
- Nghề chài lưới đòi hỏi nhiều kinh nghiệm.
- Ngư dân (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ người làm nghề đánh cá.
- Ghe chài (danh từ): Một biến thể từ cùng nghĩa, phổ biến hơn ở một số vùng miền.
Từ đồng nghĩa
- Thuyền đánh cá: Chỉ chung các loại thuyền dùng để đánh bắt cá.
- Thuyền lưới: Thuyền dùng cho nghề đánh cá bằng lưới.
- Người đánh cá: Chỉ người làm nghề cá.
Lưu ý sử dụng
- Từ "thuyền chài" thường mang sắc thái gần gũi, bình dị, gợi hình ảnh về một cuộc sống mộc mạc gắn với sông nước.
- Trong nhiều ngữ cảnh, từ này có thể dùng theo nghĩa hoán dụ, lấy tên phương tiện (thuyền) để chỉ chính người sử dụng nó (ngư dân).
- dt. 1. Thuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới: dùng thuyền chài qua sông. 2. Người làm nghề chài lưới nói chung: hai vợ chồng thuyền chài.
Proverbs and Idioms
- Bà chúa phải gai bằng thuyền chài sổ ruột
- Ngũng ngoằng như con thuyền chài, áo ngắn mặc ngoài
- Mọt ăn được cứt sắt, chó ăn được cứt thuyền chài
- Con quan đô đốc đô đài, lấy thằng thuyền chài cũng phải luy mui
- Chó nào ăn được cứt thuyền chài
- Một ngày đứng mũi thuyền rồng, còn hơn chín tháng ở trong thuyền chài